|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Vòng đời: | 100000 chu kỳ | Điện áp & dòng điện: | 250V 16A |
|---|---|---|---|
| Loại liên hệ: | thường đóng hoặc thường mở | Loại chuyển đổi: | Đặt lại tự động hoặc đặt lại thủ công |
| Phạm vi nhiệt độ: | 0-250℃ | ||
| Làm nổi bật: | Chuyển đổi nhiệt độ 250V16A,KSD301 Chuyển điều khiển nhiệt độ |
||
Bộ điều nhiệt dòng KSD hoạt động dựa trên nguyên lý đĩa lưỡng kim tự động đóng ngắt khi nhiệt độ thay đổi. Hành động đóng ngắt này kích hoạt các tiếp điểm bên trong, cuối cùng là kết nối hoặc ngắt mạch. Các tính năng chính bao gồm cài đặt nhiệt độ làm việc cố định, hành động đóng ngắt đáng tin cậy, tia lửa điện tối thiểu, tuổi thọ hoạt động kéo dài và giảm nhiễu sóng vô tuyến. Loại Thủ công Reset: Cảm biến nhiệt độ được thực hiện thông qua các dải lưỡng kim. Khi nhiệt độ đạt đến phạm vi hoạt động, cơ chế sẽ đóng ngắt nhanh chóng và đĩa di động ngắt kết nối. Các tiếp điểm không thể tự động đặt lại khi nhiệt độ giảm xuống điểm cố định; thay vào đó, mạch phải được kết nối lại thủ công bằng cách nhấn nút reset để khôi phục chức năng tiếp điểm. Loại Tự động Reset: Sử dụng các bộ phận cảm biến nhiệt độ bằng dải lưỡng kim. Khi nhiệt độ đạt đến phạm vi hoạt động, cơ chế sẽ đóng ngắt nhanh chóng và đĩa di động ngắt kết nối. Khi nhiệt độ giảm xuống điểm cố định, điểm tiếp xúc sẽ tự động đặt lại và tiếp tục hoạt động mà không cần sự can thiệp thủ công. Sản phẩm này đã được UL, CQC, TUV và RoHS chứng nhận.
Thông số
Đặc điểm kỹ thuật
Điện áp & Dòng điện
AC 125V tối đa 15A; AC250V 5A 10A 15A tối đa 16A
Nhiệt độ hoạt động
0~250℃
Nhiệt độ phục hồi và nhiệt độ hoạt động chênh lệch
0 đến 25 độ, hoặc theo yêu cầu của khách hàng
Độ lệch nhiệt độ
±3 / ±5 / ±10 độ hoặc theo yêu cầu của khách hàng
Điện trở mạch
≤50mΩ (Giá trị ban đầu)
Điện trở cách điện
AC50Hz 1500V / phút, không bị đánh thủng (Trạng thái bình thường)
Chu kỳ hoạt động
≥100.000 lần
Loại tiếp điểm
Thường đóng hoặc Thường mở
Các loại giá đỡ lắp
Di động hoặc cố định
Loại đầu cuối
a. Loại đầu cuối: dòng 187 loại 4.8*0.5mm và 4.8*0.8mm, dòng 250 loại 6.3*0.8mm
b. Góc đầu cuối: góc uốn: 0~90°C tùy chọn
Vỏ
Nhựa hoặc gốm
Mặt cảm biến nhiệt độ
Nắp nhôm hoặc đầu đồng
Nhiệt độ ngắt
Nhiệt độ phục hồi
Nhiệt độ ngắt
Nhiệt độ phục hồi
Nhiệt độ ngắt
Nhiệt độ phục hồi
-20℃±5℃
5℃±5℃
95℃±5℃
80℃±5℃
205℃±5℃
175℃±10℃
-15℃±5℃
5℃±5℃
100℃±5℃
80℃±10℃
210℃±5℃
180℃±10℃
-10℃±5℃
5℃±5℃
105℃±5℃
85℃±10℃
215℃±5℃
185℃±10℃
0℃±5℃
-10℃±5℃
110℃±5℃
90℃±10℃
220℃±5℃
190℃±10℃
5℃±5℃
-5℃±5℃
115℃±5℃
95℃±10℃
225℃±5℃
195℃±10℃
10℃±5℃
0℃±5℃
120℃±5℃
100℃±10℃
230℃±5℃
200℃±10℃
15℃±5℃
5℃±5℃
125℃±5℃
105℃±10℃
235℃±5℃
205℃±10℃
20℃±5℃
5℃±5℃
130℃±5℃
110℃±10℃
240℃±5℃
210℃±10℃
25℃±5℃
10℃±5℃
135℃±5℃
115℃±10℃
245℃±5℃
215℃±10℃
30℃±5℃
15℃±5℃
140℃±5℃
120℃±10℃
250℃±5℃
220℃±10℃
35℃±5℃
20℃±5℃
145℃±5℃
125℃±10℃
255℃±5℃
225℃±10℃
40℃±5℃
25℃±5℃
150℃±5℃
130℃±10℃
260℃±5℃
230℃±10℃
45℃±5℃
30℃±5℃
155℃±5℃
130℃±10℃
265℃±5℃
235℃±10℃
50℃±5℃
35℃±5℃
160℃±5℃
135℃±10℃
270℃±5℃
240℃±10℃
55℃±5℃
40℃±5℃
165℃±5℃
140℃±10℃
275℃±5℃
245℃±10℃
60℃±5℃
45℃±5℃
170℃±5℃
145℃±10℃
280℃±5℃
250℃±10℃
65℃±5℃
50℃±5℃
175℃±5℃
150℃±10℃
285℃±5℃
255℃±10℃
70℃±5℃
55℃±5℃
180℃±5℃
155℃±10℃
290℃±5℃
260℃±10℃
75℃±5℃
60℃±5℃
185℃±5℃
155℃±10℃
295℃±5℃
265℃±10℃
80℃±5℃
65℃±5℃
190℃±5℃
160℃±10℃
300℃±5℃
270℃±10℃
85℃±5℃
70℃±5℃
195℃±5℃
165℃±10℃
Hoặc theo yêu cầu của khách hàng
90℃±5℃
75℃±5℃
200℃±5℃
170℃±10℃
Người liên hệ: Cherry Lee
Tel: +86-13431163393
Fax: 86-769-82657011